CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN - ĐIỆN TỬ HẢI HUY
HAIHUY ELECTRONIC ELECTRIC CORPORATION
Welcome to HAIHUY
Camera Haditech
Đầu ghi hình Haditech HC - NVR8864F
Model: HC-NVR8864F
Ngõ vào Video: 16*4k/64*5M/24*5M/36*4M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI
Độ phân giải: 5M/4M/1080P
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 4*5M/9*4M/8*1080P
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.265AI/H.265AI + (compatible H.265/H.264)
Ngõ Audio vào/ ra: 1ch RCA/Network 1*RJ45 10M/100M/1000M
Ngõ Alarm vào/ ra: Ngõ vào Alarm 16ch Ngõ ra Alarm 16ch HDD
Giao diện mạng: RJ45 port/10M/100M/1,000Mbps Ethernet, (HC-NVR8936 Có 2 * RJ45 port)
Giao thức PTZ, (1xRS485): Ngõ 485 chuẩn kép
Chế độ sao lưu: HDD, network, Network back up, USB hard disk, USB bunner, SATA bunner
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 1*USB 2.0 Port, 1*USB 3.0 Port
Lưu trữ: 8 * SATA
Nguồn: ATX 100 - 240VAC, 10W
Kích thước sản phẩm: 127mm x 425mm x 445mm
Trọng lượng: 4,8kg
Đầu Ghi HC-NVR8936 IP
Model: HC-NVR8936
Giá chưa thuế (VAT): 22.850.000ĐVN
Ngõ vào Video: 36ch1.3MP/ 25ch2.0MP IP; 16ch3.0MP/ 16ch5.0MP IP
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải: Hiển thị:PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 16 channels: 16*1080P/9*3Mp/4*4K
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E cho khoảng cách lên đến 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 36Ch Network Audio/ 1*RCA
Ngõ Alarm vào/ ra: 4*RCA/ 4*RCA
Giao diện mạng: RJ45 port/10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet, (HC-NVR8936 Có 2 * RJ45 port)
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 1*USB 2.0 Port, 2*USB 3.0 Port
Lưu trữ: 9 SATA (6TB/each)+1 E SATA
Nguồn: ATX 100 - 240VAC, 50W
Kích thước sản phẩm: 440 * 450 * 90mm
Đầu ghi HC-NVR8016F PoE
Model: HC-NVR8016
Ngõ vào Video: 16 Channels PoE, 5MP: 8Ch4K/16Ch5MP/16Ch3MP
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 8 channels, Cùng lúc 8 Camera 2Ch4K/4Ch5M/8Ch3M
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E cho khoảng cách lên đến 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 1*RCA/ 1*RCA / Compression G.711a, Intercom support
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port/10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet, (HC-NVR8936 Có 2 * RJ45 port)
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 1*USB 2.0 Port, 2*USB 3.0 Port
Lưu trữ: 4 SATA (8TB/each)
Nguồn: ATX 100 - 240VAC, 50W
Kích thước sản phẩm: 440 * 400.5 * 60mm
Đầu ghi HC-NVR8016 PoE
Model: HC-NVR8016
Ngõ vào Video: 16 Channels PoE, 5MP: 8Ch4K/16Ch5MP/16Ch3MP
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 8 channels, Cùng lúc 8 Camera 2Ch4K/4Ch5M/8Ch3M
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E cho khoảng cách lên đến 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 1*RCA/ 1*RCA / Compression G.711a, Intercom support
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port/10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet, (HC-NVR8936 Có 2 * RJ45 port)
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 1*USB 2.0 Port, 2*USB 3.0 Port
Lưu trữ: 8 SATA (8TB/each)
Nguồn: ATX 100 - 240VAC, 50W
Kích thước sản phẩm: 443 * 427 * 92mm
Đầu Ghi HC-NVR8008W PoE
Model: HC-NVR8008F
Ngõ vào Video: 8 Channels PoE, 5MP ; 8K/5MP/3MP/1080P/960P/720P
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
- Hiển thị:PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
- Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1Ch4K/2Ch 5M/4Ch 3M; 8Ch 1080P/8Ch 960P
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E khoảng cách 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: Mỗi ngõ vào Video sẽ có 1 ngõ Audio vào/ Có 1 ngõ ra Audio (RCA)
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 1 SATA (8TB/each)
Nguồn: 48VDC - 2.5A
Kích thước sản phẩm: 255 * 236 * 44mm
Đàu Ghi HC-NVR8008F
Model: HC-NVR8008F
Ngõ vào Video: 8 Channels , 5MP ; 8K/5MP/3MP/1080P/960P/720P
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
- Hiển thị:PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
- Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1Ch4K/2Ch 5M/4Ch 3M; 8Ch 1080P/8Ch 960P
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E khoảng cách 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: Mỗi ngõ vào Video sẽ có 1 ngõ Audio vào/ Có 1 ngõ ra Audio (RCA)
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 1 SATA (8TB/each)
Nguồn: 48VDC - 2.5A
Kích thước sản phẩm: 254* 210* 44mm
Đầu ghi HC-NVR8004F PoE
Model: HC-NVR8004F
Ngõ vào Video: 4Channels PoE, 5MP: 4K/5MP/3MP/1080P/960P/720P
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1Ch4K/2Ch 5M/2Ch 3M ; 4Ch 1080P/4Ch 960P
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 5E khoảng cách 150 mét
Ngõ Audio vào/ ra: Mỗi ngõ vào Video sẽ có 1 ngõ Audio vào/ Có 1 ngõ ra Audio (RCA)
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Control PTZ device by network
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 2 SATA (6TB/each)
Nguồn: 48VDC - 2.5A
Kích thước sản phẩm: 355 * 255 * 88.5mm
Đầu ghi HC - NVR8128W
Đầu ghi hình Haditech HC - NVR8128W
Hệ điều hành: Embedded LINUX.
Kiềm soát chuẩn ảnh: Điều chỉnh chất lượng tiêu chuẩn ảnh, có chọn lựa dòng bit có thể thay đổi và dòng bit giới hạn.
Dual Stream: Mỗi kênh có thể cái đặt main stream và sub stream.
Chuẩn Video: H.264/H.265
Kiểm tra chất lượng ảnh: 4K/5MP/3MP/1080P/960P/720P.
Ảnh chuyển động: Mỗi màn hình có thể cài đặt nhiều vùng dò tìm và cài đặt 6 cấp độ.
Phát lại: Phát lại cùng lúc 1ch/4ch/9ch/16ch.
Region Cover: Mỗi kênh có thể cài đặt 4 cover regions.
Chế độ ghi: Thủ công, tự động, dò chuyển động, báo động.
Sao lưu: HDD, U-disk, USB mobile HDD, USB DVD-RW, network.
Điều khuển thiết bị: Mouse, keyboard.
Đăng nhập Local: User name và mật khẩu.
Số lượng người dùng: Tối đa 128 người dùng.
Lưu dữ liệu: HDD, network.
|
Ngõ bên ngoài |
Ngõ vào Video |
128ch có độ phân giải 4K/5MP/3MP/2MP |
|
(mode) |
Chế độ xem trước 64ch preview không có chức năng phân tích thông minh. |
|
|
Chế độ xem trước 36ch, hỗ trợ 8ch có chức năng phân tích thông minh. |
||
|
Ngõ vào Audio |
Theo hệ thống số kênh vieo network. 1:1 |
|
|
Ngõ ra Video |
2×VGA+2×HDMI |
|
|
Ngõ Audio |
Ngõ vào: 1ch RCA; Ngõ ra: 1ch RCA |
|
|
Ngõ Network |
2×10M/100M/1000M |
|
|
Ngõ RS485 |
Ngõ 485 chuẩn kép |
|
|
Ngõ USB |
1×USB3.0,2×USB 2.0 |
|
|
Ngõ vào Alarm |
16ch |
|
|
Ngõ ra Alarm |
16ch |
HDD: Ngõ HDD 24×SATA+1×E-SATA.
Quan sát di động: Hỗ trợ smart phone (iPhone, Windows Mobile, BlackBerry, Symbian, Android).
Nguồn: ATX110-220V 400W 50-60Hz.
Công suất tiêu thụ: ≤50W(không HDD).
Nhiệt độ hoạt động: -10℃~+55℃.
Độ ẩm hoạt động: 10%-90%.
Kích thước sản phẩm: 431.5mm×600mm×177.5mm.
Trọng lượng (không HDD): 23kg.
Đóng gói: 1cái/thùng,72mmX577mmX312mm.
Đầu ghi AHD-DVR8816W
Model: AHD-DVR8816W
Ngõ vào Video: 16 Channels BNC: Hybrid: 8*5M (analog) + 8*5M (IP)
IP: 32*1080P/16*3M/8*5M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 8 channels Cùng lúc 8 Camera
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 75-3 khoảng cách 500 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 16*RCA/ 1*RCA Trò chuyện 2 chiều
Ngõ Alarm vào/ ra: 16*RCA/ 4*RCA
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Pelco D, Pelco P, Philips, Sony, . . . .
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 8 SATA (8TB/each)
Nguồn: ATX 110 - 240VAC
Kích thước sản phẩm: 443 * 427 * 92mm
Đầu ghi AHD-DVR8808W
Model: AHD-DVR8808W
Ngõ vào Video: 8 Channels BNC: 4Ch*5M(Analog)+4CH*5M(IP)
32*1080P/16CH*3M/8CH*5M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 8 channels Cùng lúc 8 Camera
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 75-3 khoảng cách 500 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 8*RCA/ 1*RCA Trò chuyện 2 chiều
Ngõ Alarm vào/ ra: 16*RCA/ 4*RCA
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Pelco D, Pelco P, Philips, Sony, . . . .
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 4 SATA (6TB/each)
Nguồn: ATX 110 - 240VAC
Kích thước sản phẩm: 440 * 400.5 * 60mm
Đầu ghi AHD-DVR8016F
Model: AHD-DVR8016F
Ngõ vào Video: 16 Channels BNC Hybrid: 8*5MP(analog)+ 8*5MP (IP)
IP: 8*1080P + 8*960P; 8*3M; 4*5M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 16 channels Cùng lúc 16 Camera
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 75-3 cho khoảng cách lên đến 500 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 8*RCA/ 1*RCA Trò chuyện 2 chiều
Ngõ Alarm vào/ ra: 4*RCA/ 1*RCA
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Pelco D, Pelco P, NEON, Panasonic, Samsung, Philips, Sony, . . . .
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 3*USB 2.0 port
Lưu trữ: 3 SATA (6TB/each)
Nguồn: DC 12V - 6A
Kích thước sản phẩm: 370 * 305 * 65mm
Đầu ghi AHD-DVR8008F
Model: AHD-DVR8008F
Ngõ vào Video: 8 Channels BNC Hybrid: 4*1808P (analog)+4*1080P (IP)
IP: 8*1080P; 8*960P; 4*3M, 4*5M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 4 channels Cùng lúc 4 Camera
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 75-3 cho khoảng cách lên đến 500 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 4*RCA/ 1*RCA Trò chuyện 2 chiều
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Pelco D, Pelco P, NEON, Panasonic, Samsung, Philips, Sony, . . . .
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 2 SATA (6TB/each)
Nguồn: DC 12V - 4A
Kích thước sản phẩm: 300 * 235 * 45mm
Đầu ghi AHD-DVR8004F
Model: AHD-DVR8004F
Ngõ vào Video: 4 Channels BNC : Hybrid: 2*1808P (analog)+2*1080P (IP)
IP: 4*1080P; 4*960P; 4*3M, 4*5M
Ngõ ra Video: 1VGA, 1HDMI (1920*1080P)
Độ phân giải:
Hiển thị: PAL: (704*576, 1280*720, 1920*1080)/ NTSC: (704*480,1280*720,1920*1080)
Ghi hình: PAL: (D1/ 720P/ 1080P)/ NTSC: (D1/ 720P/1080P); 5M@11fps; 4M@15fps; 3M@18fps; 2.1M@25fps/Ch>
Tỷ lệ khung: NTSC 15fps / PAL 12fps
Chế độ ghi: Manual/ Alarm/ Video Detection/ Continuous
Xem lại (Playback): 1 - 4 channels Cùng lúc 4 Camera
Chế độ tìm kiếm: Theo giờ, theo ngày, theo báo động, dò tìm chuyển động, theo thời gian chính xác
Định dạng chuẩn nén Video: H.264/H.265
Khoảng cách kéo dây: Sử dụng cable 75-3 cho khoảng cách lên đến 500 mét
Ngõ Audio vào/ ra: 4*RCA/ 1*RCA Trò chuyện 2 chiều
Ngõ Alarm vào/ ra: N/A
Giao diện mạng: RJ45 port / 10M / 100M / 1,000Mbps Ethernet
Giao thức PTZ, (1xRS485): Pelco D, Pelco P, NEON, Panasonic, Samsung, Philips, Sony, . . . .
Chế độ sao lưu: Network download/ USB movable HDD/ SATA HDD/DVD-RW
Hỗ trợ xem từ xa (Internet): Iphone, Ipad, Android, Window mobile Pro. . ., Web, CMS, VMS, Cloud, P2P
Quan sát từ xa cùng lúc: Cùng thời gian được 6 người xem
Giao thức IP Camera: ONVIF 2.4 Version Platform Protocol (IP Camera)
Ngõ USB: 2*USB 2.0 (1 for Backup, 1 for Mouse)
Lưu trữ: 2 SATA (6TB/each)
Nguồn: DC 12V - 4A
Kích thước sản phẩm: 300 * 235 * 45mm
IP Camera Thân HC-IP3208B
Model: HC-IP3208B
- - Thông số kỹ thuật
- - Cảm biến ảnh:1/2.7" SONY CMOS (IMX124+NVP2470H)
- - Độ phân giải:3.2 Mega Pixel
- - Số điểm ảnh:2048(H)*1536(V)
- - Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- - Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- - Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- - Ngõ ra Video: Network
- - Ngõ ra Audio:Không Có
- - Loại ống kính:2.7-13.5mm Zoom 5x
- - Loại LED và số lượng:8 LED ARRAY
- - Tầm quan sát hồng ngoại:50 - 60m
- - Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- - Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- - Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- - Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- - Chống ngược sáng (WDR):Có
- - Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- - Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- - Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- - Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- - Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- - Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- - P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- - PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- - Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- - Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- - Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- - Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- - Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- - Kích thước (mm):Ø 80 * W294
- - Trọng lượng:1.4kg
IP Camera Thân HC-IP3204AB
Model: HC-IP3204AB
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.7" SONY CMOS (IMX124+NVP2470H)
- Độ phân giải:3.2 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:2048(H)*1536(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Ngõ ra Video:Network
- Ngõ ra Audio:Audio Network
- Loại ống kính:2.7-13.5mm Zoom 5x
- Loại LED và số lượng:4 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:30 - 40m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- Kích thước (mm):Ø 80 * W275
- Trọng lượng:1.35kg
IP Camera Thân HC-IP2106AB
Model: HC-IP2106AB
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.8'' SONY CMOS (IMX290 + HI3516D)
- Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:1920(H)*1080(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Ngõ ra Video: Network
- Ngõ ra Audio:Audio Network
- Loại ống kính:3.6/6/8mm
- Loại LED và số lượng:6 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:30 - 40m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- Kích thước (mm):Ø 60 * W200
- Trọng lượng:0.75kg.
IP Camera Thân HC-IP2104B
Model: HC-IP2104B
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.8'' SONY CMOS (IMX290 + HI3516D)
- Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:1920(H)*1080(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Ngõ ra Video: Network
- Ngõ ra Audio:Không có
- Loại ống kính:3.6/6/8mm
- Loại LED và số lượng: 4 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:20 - 25m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- Kích thước (mm):150W*55H*68D
- Trọng lượng:0.80kg
IP Camera Thân HC-IP2102B
IP Camera Thân HC-IP2104AB
Model: HC-IP2104AB
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.8'' SONY CMOS (IMX290 + HI3516D)
- Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:1920(H)*1080(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Ngõ ra Video: Network
- Ngõ ra Audio:Audio Network
- Loại ống kính:3.6/6/8mm
- Loại LED và số lượng:4 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:30 - 40m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- Kích thước (mm):186W*75H*71D
- Trọng lượng:1.0kg
IP Camera Thân HC-IP2102B
Model: HC-IP2102B
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.8'' SONY CMOS (IMX290 + HI3516D)
- Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:1920(H)*1080(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/10000sec/NTSC1/1-1/10000sec
- Độ nhạy sang:0.001 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Ngõ ra Video: Network
- Ngõ ra Audio:Không có
- Loại ống kính:3.6/6/8mm
- Loại LED và số lượng:2 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:20 - 25m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ 10°C~50°C RH 95%
- Giao thức: Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, UDP, IGMP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Network:RJ-45 (10/100Base-T)
- Trình duyệt IE, ONVIF: IE6-11, Có hỗ trợ ONVIF 2.4
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Nguồn cung cấp: DC12V5A /PoE
- Vỏ và đế camera/ Chống bụi:Hợp kim nhôm, IP66
- Kích thước (mm):150W*55H*68D
- Trọng lượng:0.80kg
IP Camera PTZ HC-SD1080IP12
Model: HC-SD1080IP12
Cảm biến ảnh:1/2.5'' Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh:1920*1080@25(30)fps
Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000giây
Hệ thống đồng bộ:External
Độ nhạy sang:0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
Loại ống kính:4.7 - 96mm
Loại LED và số lượng:18LED ARRAY, D 20
Tầm quan sát hồng ngoại:120 - 150m
Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK NR
Ngõ ra Video:Network
Ngõ ra Audio:Network
Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
Báo động (Alarm):1 ngõ vào,1 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR):Có
Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ -25 oC~70 oC RH 95%
Thông số PTZ:
Quét điểm:Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay. quét điểm, tốc độ xoay.
Quay ngang:3600, tốc độ quay 0.10- 400/s
Quay dọc:900, tốc độ quay 0.10- 400/s
Zoom:20x, Digital 270x
Group Preset:128 Preset/Group
Pattern:4 Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network:Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
Giao thức IP Camera:Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P:Có, hỗ trợ QR Code
PoE:Không có
Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
Vỏ và đế camera:Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp:DC12V5A /PoE
Kích thước (mm):Ø 225 * H385
Trọng lượng:8kg
IP Camera PTZ HC-IPSD3208
Model: HC-IPSD3208
- Cảm biến ảnh:1/2.7" SONY CMOS (124+NVP2470H)
- Độ phân giải:3.2 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:2048(H)*1536(V)
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000giây
- Hệ thống đồng bộ:External
- Độ nhạy sang:0.01 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Loại ống kính:4.9 - 49mm
- Loại LED và số lượng:8 LED ARRAY
- Tầm quan sát hồng ngoại:80 - 100m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK
- Ngõ ra Video:Network
- Ngõ ra Audio:Network
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Báo động (Alarm):1 ngõ vào,1 ngõ ra
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR): Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động: Tối đa từ -25 oC~70 oC RH 95%
- Thông số PTZ:
Quét điểm:Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay.
Quay ngang:3600, tốc độ quay 0.10- 400/s
Quay dọc:900, tốc độ quay 0.10- 400/s
Zoom:Zoom 10x
- Group Preset:128 Preset/Group
- Pattern:4 Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
- Network:Ipv4, IPv6, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/
- RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- Giao thức IP Camera:Hỗ trợ ONVIF 2.4
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
- Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
- Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
- Vỏ và đế camera:Hợp kim nhôm
- Nguồn cung cấp:DC12V5A /PoE
- Kích thước (mm):Ø 117 * H210
- Trọng lượng:4.0kg
IP Camera PTZ HC-IPSD2118
Model: HC-IPSD2118
Cảm biến ảnh:1/2.5'' Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh:1920*1080@25(30)fps
Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000giây
Hệ thống đồng bộ:External
Độ nhạy sang:0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
Loại ống kính:3.9 - 85.8mm
Loại LED và số lượng:18LED ARRAY, D 20
Tầm quan sát hồng ngoại:120 - 150m
Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK NR
Ngõ ra Video:Network
Ngõ ra Audio:Network
Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
Báo động (Alarm):1 ngõ vào,1 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR):Có
Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ -25 oC~70 oC RH 95%
Thông số PTZ:
Quét điểm:Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay. quét điểm, tốc độ xoay.
Quay ngang:3600, tốc độ quay 0.10- 400/s
Quay dọc:900, tốc độ quay 0.10- 400/s
Zoom:22x, Digital 352x
Group Preset:256 Preset/Group
Pattern:4 Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network:Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
Giao thức IP Camera:Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P:Có, hỗ trợ QR Code
PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
Vỏ và đế camera:Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp:DC12V5A /PoE
Kích thước (mm):Ø 225 * H385
Trọng lượng:8kg
IP Camera PTZ HC-IPSD2114
Model: HC-IPSD2114
Giá chưa thuế ( VAT ):33.780.000VNĐ
Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dùng:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng.
Vỏ và đế camera:Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp:DC12V5A /PoE
Kích thước (mm):Ø 320 * H430
Trọng lượng:9.2kg
Thông số kỹ thuật
- Cảm biến ảnh:1/2.5'' Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
- Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
- Số điểm ảnh:1920*1080@25(30)fps
- Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000giây
- Hệ thống đồng bộ:External
- Độ nhạy sang:0.01 Lux/F1.2
- Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
- Loại ống kính:3.9 - 85.8mm
- Loại LED và số lượng:8 LED Array+6 Laser
- Tầm quan sát hồng ngoại:100 - 120m
- Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
- Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK NR
- Ngõ ra Video:Network
- Ngõ ra Audio:Không có
- Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
- Báo động (Alarm):1 ngõ vào,1 ngõ ra
- Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
- Chống ngược sáng (WDR):Có
- Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
- Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ -25°C~70°C RH 95%
Thông số PTZ:
- Quét điểm:Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay. quét điểm, tốc độ xoay.
- Quay ngang:3600, tốc độ quay 0.10- 600/s
- Quay dọc:900, tốc độ quay 0.10- 450/s
- Zoom:22x, Digital 352x
- Group Preset:256 Preset/Group
- Pattern:4 Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
- Network:Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
- Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
- Giao thức IP Camera:Hỗ trợ ONVIF 2.4
- P2P:Có, hỗ trợ QR Code
- PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
- Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
IP Camera PTZ HC-IPSD2114
Model: HC-IPSD2114
Cảm biến ảnh:1/2.5'' Progressive SONY CMOS (HI3516C + IMX222)
Độ phân giải:2.1 Mega Pixel
Số điểm ảnh:1920*1080@25(30)fps
Hệ màu:Tự động: PAL 1/1-1/0000 giây/NTSC 1/1-1/10000giây
Hệ thống đồng bộ:External
Độ nhạy sang:0.01 Lux/F1.2
Tỉ số tín hiệu trên nhiễu:52dB
Loại ống kính:3.9 - 85.8mm
Loại LED và số lượng:8 LED Array+6 Laser
Tầm quan sát hồng ngoại:100 - 120m
Chuẩn nén Video:H.264/H.265/MJPEG
Cấu hình ảnh:Độ sáng/ Độ tương phản/ Độ sắc nét/ Ảnh trung thực/ 3D NR,Cân bằng sáng/ BLC/ FLK NR
Ngõ ra Video:Network
Ngõ ra Audio:Không có
Dò tìm chuyển động:Có hỗ trợ
Báo động (Alarm):1 ngõ vào,1 ngõ ra
Chế độ mặt nạ che:3 vùng vuông gốc
Chống ngược sáng (WDR):Có
Chế độ ghi hình:NVR/NAS/CMS/Web
Nhiệt độ hoạt động:Tối đa từ -25 oC~70 oC RH 95%
Thông số PTZ:
Quét điểm:Hỗ trợ cài đặt trước quét điểm A-B; Điều chỉnh được tốc độ quét điểm, tốc độ xoay. quét điểm, tốc độ xoay.
Quay ngang:3600, tốc độ quay 0.10- 600/s
Quay dọc:900, tốc độ quay 0.10- 450/s
Zoom:22x, Digital 352x
Group Preset:256 Preset/Group
Pattern:4 Patterns, (Patron: 5 Patrols, up to 16 presets per patrol)
Network:Ipv4, Ipv6, HTTP, HTTPS, TCP/IP, UPnP, SMTP, FTP, NTP, DHCP, RTSP/RTP/RTCP, UDP, IGMP, DNS, DDNS, PPPoE, CoS, QoS, SNMP, 802.1X
Ethernet:1ch 10/100 Base T Ethernet,RJ45 interface
Giao thức IP Camera:Hỗ trợ ONVIF 2.4
P2P:Có, hỗ trợ QR Code
PoE:Hỗ trợ IEEE 802.3af
Độ trễ Video:0.3 giây (Đối với Lan)
Điện thoại thông minh:IOS và Android, web, IE, Băng thông mạng 64 kbps-12Wbps
Quản lý người dung:Hỗ trợ cùng lúc 10 người dùng
Vỏ và đế camera:Hợp kim nhôm
Nguồn cung cấp:DC12V5A /PoE
Kích thước (mm):Ø 320 * H430
Trọng lượng:9.2kg







_400x400.jpg)

















